an ủi nghĩa là gì?

an ủi nghĩa là gì?, an ủi được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy có 2 định nghĩa hãy thêm 1 ý nghĩa và 1 ví dụ

CÂU TRẢ LỜI
an ủi trong tiếng anh là:

to comfort, console, mitigate, ease, alleviate; comfort, solace

Leave a Reply

1 Gửi Trên "an ủi"

avatar
  Theo dõi  
newest oldest most voted
Thông báo về
_id1187
Member

làm cho người đang buồn dịu bớt đau khổ bằng lời khuyên